TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radere

/ˈra.de.re/ giọng máy của trình duyệt

radere nghĩa là cạo.

Nghĩa của radere

Động từ

  1. Cạo.

Chia động từ radere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rasoDanh động từ: radendo

Hiện tại presente

  • io rado
  • tu radi
  • lui/lei rade
  • noi radiamo
  • voi radete
  • loro radono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho raso
  • tu hai raso
  • lui/lei ha raso
  • noi abbiamo raso
  • voi avete raso
  • loro hanno raso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io radevo
  • tu radevi
  • lui/lei radeva
  • noi radevamo
  • voi radevate
  • loro radevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rasi
  • tu radesti
  • lui/lei rase
  • noi rademmo
  • voi radeste
  • loro rasero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io raderò
  • tu raderai
  • lui/lei raderà
  • noi raderemo
  • voi raderete
  • loro raderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io raderei
  • tu raderesti
  • lui/lei raderebbe
  • noi raderemmo
  • voi radereste
  • loro raderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rada
  • che tu rada
  • che lui/lei rada
  • che noi radiamo
  • che voi radiate
  • che loro radano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io radessi
  • che tu radessi
  • che lui/lei radesse
  • che noi radessimo
  • che voi radeste
  • che loro radessero

Mệnh lệnh imperativo

  • radi! (tu)
  • rada! (lei)
  • radiamo! (noi)
  • radete! (voi)
  • radano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radere

Đồng nghĩa

Họ từ của radere

Câu ví dụ với radere

  • Tom ride di rado. Tom hiếm khi cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave (off); to graze, to glance; to raze, to destroy, to knock down completely (usually with fixed construction al suolo (“to the ground”))

Câu hỏi thường gặp

radere nghĩa là gì?

radere (động từ) nghĩa là cạo.

Chia động từ radere ở thì hiện tại thế nào?

io rado, tu radi, lui/lei rade, noi radiamo, voi radete, loro radono. Phân từ quá khứ: raso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.