TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radar

danh từ giống đực
/ˈra.dar/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il radar

radar nghĩa là ra đa.

Nghĩa của radar

Danh từ · giống đực

  1. Ra đa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radar

Câu hỏi thường gặp

radar nghĩa là gì?

radar (danh từ) nghĩa là ra đa.

radar là giống đực hay giống cái?

radar là danh từ giống đực: il radar.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.