TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

racimolare

/ra.t͡ʃi.moˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

racimolare nghĩa là mót, tích, dành dụm.

Nghĩa của racimolare

Động từ

  1. Mót.
  2. Nghĩa bóng Tích, dành dụm.

Chia động từ racimolare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: racimolatoDanh động từ: racimolando

Hiện tại presente

  • io racimolo
  • tu racimoli
  • lui/lei racimola
  • noi racimoliamo
  • voi racimolate
  • loro racimolano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho racimolato
  • tu hai racimolato
  • lui/lei ha racimolato
  • noi abbiamo racimolato
  • voi avete racimolato
  • loro hanno racimolato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io racimolavo
  • tu racimolavi
  • lui/lei racimolava
  • noi racimolavamo
  • voi racimolavate
  • loro racimolavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io racimolai
  • tu racimolasti
  • lui/lei racimolò
  • noi racimolammo
  • voi racimolaste
  • loro racimolarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io racimolerò
  • tu racimolerai
  • lui/lei racimolerà
  • noi racimoleremo
  • voi racimolerete
  • loro racimoleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io racimolerei
  • tu racimoleresti
  • lui/lei racimolerebbe
  • noi racimoleremmo
  • voi racimolereste
  • loro racimolerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io racimoli
  • che tu racimoli
  • che lui/lei racimoli
  • che noi racimoliamo
  • che voi racimoliate
  • che loro racimolino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io racimolassi
  • che tu racimolassi
  • che lui/lei racimolasse
  • che noi racimolassimo
  • che voi racimolaste
  • che loro racimolassero

Mệnh lệnh imperativo

  • racimola! (tu)
  • racimoli! (lei)
  • racimoliamo! (noi)
  • racimolate! (voi)
  • racimolino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glean; to scrape together, to collect with effort (money, votes, etc.)

Câu hỏi thường gặp

racimolare nghĩa là gì?

racimolare (động từ) nghĩa là mót, tích, dành dụm.

Chia động từ racimolare ở thì hiện tại thế nào?

io racimolo, tu racimoli, lui/lei racimola, noi racimoliamo, voi racimolate, loro racimolano. Phân từ quá khứ: racimolato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.