TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rasare

/raˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

rasare nghĩa là cạo.

Nghĩa của rasare

Động từ

  1. Cạo.

Chia động từ rasare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rasatoDanh động từ: rasando

Hiện tại presente

  • io raso
  • tu rasi
  • lui/lei rasa
  • noi rasiamo
  • voi rasate
  • loro rasano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rasato
  • tu hai rasato
  • lui/lei ha rasato
  • noi abbiamo rasato
  • voi avete rasato
  • loro hanno rasato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rasavo
  • tu rasavi
  • lui/lei rasava
  • noi rasavamo
  • voi rasavate
  • loro rasavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rasai
  • tu rasasti
  • lui/lei rasò
  • noi rasammo
  • voi rasaste
  • loro rasarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io raserò
  • tu raserai
  • lui/lei raserà
  • noi raseremo
  • voi raserete
  • loro raseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io raserei
  • tu raseresti
  • lui/lei raserebbe
  • noi raseremmo
  • voi rasereste
  • loro raserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rasi
  • che tu rasi
  • che lui/lei rasi
  • che noi rasiamo
  • che voi rasiate
  • che loro rasino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rasassi
  • che tu rasassi
  • che lui/lei rasasse
  • che noi rasassimo
  • che voi rasaste
  • che loro rasassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rasa! (tu)
  • rasi! (lei)
  • rasiamo! (noi)
  • rasate! (voi)
  • rasino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của rasare

Câu ví dụ với rasare

  • Mi sono rasato. Tôi đã cạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6544974
  • Mi rasai. Tôi đã cạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6544976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave (a beard); to trim, clip (a hedge); to mow (a lawn)

Câu hỏi thường gặp

rasare nghĩa là gì?

rasare (động từ) nghĩa là cạo.

Chia động từ rasare ở thì hiện tại thế nào?

io raso, tu rasi, lui/lei rasa, noi rasiamo, voi rasate, loro rasano. Phân từ quá khứ: rasato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.