TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rasarsi

/raˈzar.si/ giọng máy của trình duyệt

rasarsi nghĩa là cạo mặt, cạo râu.

Nghĩa của rasarsi

Động từ

  1. Cạo mặt, cạo râu.

Chia động từ rasarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: rasatosiDanh động từ: rasandosi

Hiện tại presente

  • io mi raso
  • tu ti rasi
  • lui/lei si rasa
  • noi ci rasiamo
  • voi vi rasate
  • loro si rasano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono rasatosi
  • tu sei rasatosi
  • lui/lei è rasatosi
  • noi siamo rasatosi
  • voi siete rasatosi
  • loro sono rasatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi rasavo
  • tu ti rasavi
  • lui/lei si rasava
  • noi ci rasavamo
  • voi vi rasavate
  • loro si rasavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi rasai
  • tu ti rasasti
  • lui/lei si rasò
  • noi ci rasammo
  • voi vi rasaste
  • loro si rasarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi raserò
  • tu ti raserai
  • lui/lei si raserà
  • noi ci raseremo
  • voi vi raserete
  • loro si raseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi raserei
  • tu ti raseresti
  • lui/lei si raserebbe
  • noi ci raseremmo
  • voi vi rasereste
  • loro si raserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi rasi
  • che tu ti rasi
  • che lui/lei si rasi
  • che noi ci rasiamo
  • che voi vi rasiate
  • che loro si rasino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi rasassi
  • che tu ti rasassi
  • che lui/lei si rasasse
  • che noi ci rasassimo
  • che voi vi rasaste
  • che loro si rasassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rasati! (tu)
  • si rasi! (lei)
  • rasiamoci! (noi)
  • rasatevi! (voi)
  • si rasino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave (oneself)

Câu hỏi thường gặp

rasarsi nghĩa là gì?

rasarsi (động từ) nghĩa là cạo mặt, cạo râu.

Chia động từ rasarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi raso, tu ti rasi, lui/lei si rasa, noi ci rasiamo, voi vi rasate, loro si rasano. Phân từ quá khứ: rasatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.