rasoio
/raˈzo.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rasoio · số nhiều: i rasoi
rasoio nghĩa là dao cạo.
Nghĩa của rasoio
Danh từ · giống đực
- Dao cạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ razor
Câu hỏi thường gặp
rasoio nghĩa là gì?
rasoio (danh từ) nghĩa là dao cạo.
rasoio là giống đực hay giống cái?
rasoio là danh từ giống đực: il rasoio, số nhiều i rasoi.