TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tosare

/toˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

tosare nghĩa là cắt.

Nghĩa của tosare

Động từ

  1. Cắt.

Chia động từ tosare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tosatoDanh động từ: tosando

Hiện tại presente

  • io toso
  • tu tosi
  • lui/lei tosa
  • noi tosiamo
  • voi tosate
  • loro tosano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tosato
  • tu hai tosato
  • lui/lei ha tosato
  • noi abbiamo tosato
  • voi avete tosato
  • loro hanno tosato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tosavo
  • tu tosavi
  • lui/lei tosava
  • noi tosavamo
  • voi tosavate
  • loro tosavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tosai
  • tu tosasti
  • lui/lei tosò
  • noi tosammo
  • voi tosaste
  • loro tosarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io toserò
  • tu toserai
  • lui/lei toserà
  • noi toseremo
  • voi toserete
  • loro toseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io toserei
  • tu toseresti
  • lui/lei toserebbe
  • noi toseremmo
  • voi tosereste
  • loro toserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tosi
  • che tu tosi
  • che lui/lei tosi
  • che noi tosiamo
  • che voi tosiate
  • che loro tosino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tosassi
  • che tu tosassi
  • che lui/lei tosasse
  • che noi tosassimo
  • che voi tosaste
  • che loro tosassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tosa! (tu)
  • tosi! (lei)
  • tosiamo! (noi)
  • tosate! (voi)
  • tosino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shear; to prune; to clip, to trim; to strip of money

Câu hỏi thường gặp

tosare nghĩa là gì?

tosare (động từ) nghĩa là cắt.

Chia động từ tosare ở thì hiện tại thế nào?

io toso, tu tosi, lui/lei tosa, noi tosiamo, voi tosate, loro tosano. Phân từ quá khứ: tosato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.