radio
đi với mạo từ: il radio · số nhiều: i radi
radio nghĩa là xương quay, rađi.
Nghĩa của radio
Danh từ · giống đực
- Xương quay.
- Rađi.
- Vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.
- Ra đi ô, máy thu thanh.
Câu ví dụ với radio
- La radio è spenta. Máy thu thanh tắt.Tatoeba #374598
- Chi ha scoperto il radio? Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255480
- La radio è così rumorosa. Cái Radio ồn ào quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653517
- Chi scoprì il radio? Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radius; radium; radio
- Tiền tố radio-
Câu hỏi thường gặp
radio nghĩa là gì?
radio (danh từ) nghĩa là xương quay, rađi.
radio là giống đực hay giống cái?
radio là danh từ giống đực: il radio, số nhiều i radi.