TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

albero a camme

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'albero a camme · số nhiều: gli alberi a camme

albero a camme nghĩa là trục cam.

Nghĩa của albero a camme

Danh từ · giống đực

  1. Trục cam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ camshaft

Câu hỏi thường gặp

albero a camme nghĩa là gì?

albero a camme (danh từ) nghĩa là trục cam.

albero a camme là giống đực hay giống cái?

albero a camme là danh từ giống đực: l'albero a camme, số nhiều gli alberi a camme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.