TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pioppo

danh từ giống đực
/ˈpjɔp.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pioppo · số nhiều: i pioppi

pioppo nghĩa là dương.

Nghĩa của pioppo

Danh từ · giống đực

  1. Dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poplar (tree of the genus Populus); the wood of such tree

Câu hỏi thường gặp

pioppo nghĩa là gì?

pioppo (danh từ) nghĩa là dương.

pioppo là giống đực hay giống cái?

pioppo là danh từ giống đực: il pioppo, số nhiều i pioppi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.