TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piombo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjom.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piombo · số nhiều: i piombi

piombo nghĩa là chì.

Nghĩa của piombo

Danh từ · giống đực

  1. Chì.

Họ từ của piombo

Câu ví dụ với piombo

  • L'oro è più costoso del piombo. Vàng đắt hơn chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lead; grey; bullet

Câu hỏi thường gặp

piombo nghĩa là gì?

piombo (danh từ) nghĩa là chì.

piombo là giống đực hay giống cái?

piombo là danh từ giống đực: il piombo, số nhiều i piombi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.