piombo
đi với mạo từ: il piombo · số nhiều: i piombi
piombo nghĩa là chì.
Nghĩa của piombo
Danh từ · giống đực
- Chì.
Họ từ của piombo
Câu ví dụ với piombo
- L'oro è più costoso del piombo. Vàng đắt hơn chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848129
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lead; grey; bullet
Câu hỏi thường gặp
piombo nghĩa là gì?
piombo (danh từ) nghĩa là chì.
piombo là giống đực hay giống cái?
piombo là danh từ giống đực: il piombo, số nhiều i piombi.