TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piombino

danh từ giống đực
/pjomˈbi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piombino · số nhiều: i piombini

piombino nghĩa là lập loòng, dây dọi.

Nghĩa của piombino

Danh từ · giống đực

  1. Lập loòng, dây dọi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seal (of lead); sinker (fishing weight); plumb line, plummet

Câu hỏi thường gặp

piombino nghĩa là gì?

piombino (danh từ) nghĩa là lập loòng, dây dọi.

piombino là giống đực hay giống cái?

piombino là danh từ giống đực: il piombino, số nhiều i piombini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.