TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piolo

danh từ giống đực
/piˈɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piolo · số nhiều: i pioli

piolo nghĩa là cọc, bậc.

Nghĩa của piolo

Danh từ · giống đực

  1. Cọc.
  2. Bậc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peg, stake; rung (also of DNA), round (of a ladder)

Câu hỏi thường gặp

piolo nghĩa là gì?

piolo (danh từ) nghĩa là cọc, bậc.

piolo là giống đực hay giống cái?

piolo là danh từ giống đực: il piolo, số nhiều i pioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.