TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ictus

danh từ giống đực
/ˈik.tus/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ictus

ictus nghĩa là đột quỵ.

Nghĩa của ictus

Danh từ · giống đực

  1. Đột quỵ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ictus

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ictus

  • Tom ha appena avuto un ictus. Tom mới vừa bị đột quỵ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5780069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ictus, stroke

Câu hỏi thường gặp

ictus nghĩa là gì?

ictus (danh từ) nghĩa là đột quỵ.

ictus là giống đực hay giống cái?

ictus là danh từ giống đực: l'ictus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.