ictus
đi với mạo từ: l'ictus
ictus nghĩa là đột quỵ.
Nghĩa của ictus
Danh từ · giống đực
- Đột quỵ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ictus
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ictus
- Tom ha appena avuto un ictus. Tom mới vừa bị đột quỵ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5780069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ictus, stroke
Câu hỏi thường gặp
ictus nghĩa là gì?
ictus (danh từ) nghĩa là đột quỵ.
ictus là giống đực hay giống cái?
ictus là danh từ giống đực: l'ictus.