TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiacciolo

danh từ giống đực
/ɡjatˈt͡ʃɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ghiacciolo · số nhiều: i ghiaccioli

ghiacciolo nghĩa là cột băng, trụ băng, kem que.

Nghĩa của ghiacciolo

Danh từ · giống đực

  1. Cột băng, trụ băng.
  2. Kem que.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ icicle; ice lolly (British), popsicle (US)

Câu hỏi thường gặp

ghiacciolo nghĩa là gì?

ghiacciolo (danh từ) nghĩa là cột băng, trụ băng, kem que.

ghiacciolo là giống đực hay giống cái?

ghiacciolo là danh từ giống đực: il ghiacciolo, số nhiều i ghiaccioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.