giacca
đi với mạo từ: la giacca · số nhiều: le giacche
giacca nghĩa là áo khoác, áo vét tông, áo bành tô.
Nghĩa của giacca
Danh từ · giống cái
- Áo khoác, áo vét tông.
- Áo bành tô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giacca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với giacca
- Tom indossava una giacca bianca. Tom mặc một chiếc áo khoác trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6765404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jacket, coat
Câu hỏi thường gặp
giacca nghĩa là gì?
giacca (danh từ) nghĩa là áo khoác, áo vét tông, áo bành tô.
giacca là giống đực hay giống cái?
giacca là danh từ giống cái: la giacca, số nhiều le giacche.