TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giacca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒak.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giacca · số nhiều: le giacche

giacca nghĩa là áo khoác, áo vét tông, áo bành tô.

Nghĩa của giacca

Danh từ · giống cái

  1. Áo khoác, áo vét tông.
  2. Áo bành tô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giacca

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với giacca

  • Tom indossava una giacca bianca. Tom mặc một chiếc áo khoác trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6765404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jacket, coat

Câu hỏi thường gặp

giacca nghĩa là gì?

giacca (danh từ) nghĩa là áo khoác, áo vét tông, áo bành tô.

giacca là giống đực hay giống cái?

giacca là danh từ giống cái: la giacca, số nhiều le giacche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.