TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rompighiaccio

danh từ giống đực
/ˌrom.piˈɡjat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rompighiaccio · số nhiều: i rompighiacci

rompighiaccio nghĩa là tàu phá băng.

Nghĩa của rompighiaccio

Danh từ · giống đực

  1. Tàu phá băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ icebreaker (watercraft)

Câu hỏi thường gặp

rompighiaccio nghĩa là gì?

rompighiaccio (danh từ) nghĩa là tàu phá băng.

rompighiaccio là giống đực hay giống cái?

rompighiaccio là danh từ giống đực: il rompighiaccio, số nhiều i rompighiacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.