rompighiaccio
danh từ giống đực
/ˌrom.piˈɡjat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rompighiaccio · số nhiều: i rompighiacci
rompighiaccio nghĩa là tàu phá băng.
Nghĩa của rompighiaccio
Danh từ · giống đực
- Tàu phá băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ icebreaker (watercraft)
Câu hỏi thường gặp
rompighiaccio nghĩa là gì?
rompighiaccio (danh từ) nghĩa là tàu phá băng.
rompighiaccio là giống đực hay giống cái?
rompighiaccio là danh từ giống đực: il rompighiaccio, số nhiều i rompighiacci.