TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valanga

danh từ giống cái
/vaˈlan.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la valanga · số nhiều: le valanghe

valanga nghĩa là tuyết lở, lở tuyết.

Nghĩa của valanga

Danh từ · giống cái

  1. Tuyết lở, lở tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ avalanche

Câu hỏi thường gặp

valanga nghĩa là gì?

valanga (danh từ) nghĩa là tuyết lở, lở tuyết.

valanga là giống đực hay giống cái?

valanga là danh từ giống cái: la valanga, số nhiều le valanghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.