nevoso
danh từ giống đực
/neˈvo.zo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nevoso · số nhiều: i nevosi
nevoso nghĩa là tháng băng tuyết.
Nghĩa của nevoso
Danh từ · giống đực
- Tháng băng tuyết.
Dạng từ của nevoso
| Giống cái | nevosa |
| Giống cái số nhiều | nevose |
Họ từ của nevoso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ snowy; snowclad, snow-covered
- Danh từ Nivôse (the fourth month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
nevoso nghĩa là gì?
nevoso (danh từ) nghĩa là tháng băng tuyết.
nevoso là giống đực hay giống cái?
nevoso là danh từ giống đực: il nevoso, số nhiều i nevosi.