TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manto

danh từ giống đực
/ˈman.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il manto · số nhiều: i manti

manto nghĩa là vỉa hè.

Nghĩa của manto

Danh từ · giống đực

  1. Vỉa hè.

Dạng từ của manto

Giống cáimanta
Giống cái số nhiềumante

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manto

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với manto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mantle, cloak; layer, surface, blanket, carpet; pavement
  • Tính từ many

Câu hỏi thường gặp

manto nghĩa là gì?

manto (danh từ) nghĩa là vỉa hè.

manto là giống đực hay giống cái?

manto là danh từ giống đực: il manto, số nhiều i manti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.