TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manuale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.nuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il manuale · số nhiều: i manuali

manuale nghĩa là sổ tay.

Nghĩa của manuale

Danh từ · giống đực

  1. Sổ tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ manual
  • Danh từ manual, handbook

Câu hỏi thường gặp

manuale nghĩa là gì?

manuale (danh từ) nghĩa là sổ tay.

manuale là giống đực hay giống cái?

manuale là danh từ giống đực: il manuale, số nhiều i manuali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.