manuale
/ma.nuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il manuale · số nhiều: i manuali
manuale nghĩa là sổ tay.
Nghĩa của manuale
Danh từ · giống đực
- Sổ tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ manual
- Danh từ manual, handbook
Câu hỏi thường gặp
manuale nghĩa là gì?
manuale (danh từ) nghĩa là sổ tay.
manuale là giống đực hay giống cái?
manuale là danh từ giống đực: il manuale, số nhiều i manuali.