manutenzione
/ma.nu.tenˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manutenzione · số nhiều: le manutenzioni
manutenzione nghĩa là bảo trì, bảo dưỡng.
Nghĩa của manutenzione
Danh từ · giống cái
- Bảo trì, bảo dưỡng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maintenance; upkeep; servicing
Câu hỏi thường gặp
manutenzione nghĩa là gì?
manutenzione (danh từ) nghĩa là bảo trì, bảo dưỡng.
manutenzione là giống đực hay giống cái?
manutenzione là danh từ giống cái: la manutenzione, số nhiều le manutenzioni.