TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

strato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo strato · số nhiều: gli strati

strato nghĩa là lớp, tầng, bậc.

Nghĩa của strato

Danh từ · giống đực

  1. Lớp.
  2. Tầng, bậc, thứ bậc.

Họ từ của strato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ layer, coat, coating, sheet, film; stratus, layer; stratum, layer; stratum, class
  • Tiền tố strato-

Câu hỏi thường gặp

strato nghĩa là gì?

strato (danh từ) nghĩa là lớp, tầng, bậc.

strato là giống đực hay giống cái?

strato là danh từ giống đực: lo strato, số nhiều gli strati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.