strategia
đi với mạo từ: la strategia · số nhiều: le strategie
strategia nghĩa là chiến lược.
Nghĩa của strategia
Danh từ · giống cái
- Chiến lược.
Câu ví dụ với strategia
- La speranza non è una strategia. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strategy
Câu hỏi thường gặp
strategia nghĩa là gì?
strategia (danh từ) nghĩa là chiến lược.
strategia là giống đực hay giống cái?
strategia là danh từ giống cái: la strategia, số nhiều le strategie.