TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

strategia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stra.teˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la strategia · số nhiều: le strategie

strategia nghĩa là chiến lược.

Nghĩa của strategia

Danh từ · giống cái

  1. Chiến lược.

Câu ví dụ với strategia

  • La speranza non è una strategia. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strategy

Câu hỏi thường gặp

strategia nghĩa là gì?

strategia (danh từ) nghĩa là chiến lược.

strategia là giống đực hay giống cái?

strategia là danh từ giống cái: la strategia, số nhiều le strategie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.