TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

temporale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tem.poˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il temporale · số nhiều: i temporali

temporale nghĩa là dông, giông, bão.

Nghĩa của temporale

Danh từ · giống đực

  1. Dông, giông.
  2. Bão.
  3. Mưa bão.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temporale

Đồng nghĩa

Họ từ của temporale

Cụm từ, thành ngữ với temporale

Câu ví dụ với temporale

  • Abbiamo avuto molti temporali questo inverno. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ time; temporal; worldly, temporal, secular; of time, temporal; temporal
  • Danh từ thunderstorm, storm, rainstorm; temporal, temporal bone; temporalis, temporal muscle; time clause

Câu hỏi thường gặp

temporale nghĩa là gì?

temporale (danh từ) nghĩa là dông, giông, bão.

temporale là giống đực hay giống cái?

temporale là danh từ giống đực: il temporale, số nhiều i temporali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.