temporale
đi với mạo từ: il temporale · số nhiều: i temporali
temporale nghĩa là dông, giông, bão.
Nghĩa của temporale
Danh từ · giống đực
- Dông, giông.
- Bão.
- Mưa bão.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temporale
Đồng nghĩa
Họ từ của temporale
Cụm từ, thành ngữ với temporale
- osso temporale — Xương thái dương.
Câu ví dụ với temporale
- Abbiamo avuto molti temporali questo inverno. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633826
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ time; temporal; worldly, temporal, secular; of time, temporal; temporal
- Danh từ thunderstorm, storm, rainstorm; temporal, temporal bone; temporalis, temporal muscle; time clause
Câu hỏi thường gặp
temporale nghĩa là gì?
temporale (danh từ) nghĩa là dông, giông, bão.
temporale là giống đực hay giống cái?
temporale là danh từ giống đực: il temporale, số nhiều i temporali.