osso temporale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'osso temporale
osso temporale nghĩa là xương thái dương.
Nghĩa của osso temporale
Danh từ · giống đực
- Xương thái dương.
Dạng từ của osso temporale
| Giống cái số nhiều | ossa temporali |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temporal bone
Câu hỏi thường gặp
osso temporale nghĩa là gì?
osso temporale (danh từ) nghĩa là xương thái dương.
osso temporale là giống đực hay giống cái?
osso temporale là danh từ giống đực: l'osso temporale.