TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

osso temporale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'osso temporale

osso temporale nghĩa là xương thái dương.

Nghĩa của osso temporale

Danh từ · giống đực

  1. Xương thái dương.

Dạng từ của osso temporale

Giống cái số nhiềuossa temporali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temporal bone

Câu hỏi thường gặp

osso temporale nghĩa là gì?

osso temporale (danh từ) nghĩa là xương thái dương.

osso temporale là giống đực hay giống cái?

osso temporale là danh từ giống đực: l'osso temporale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.