osso
đi với mạo từ: l'osso
osso nghĩa là xương, chất xương.
Nghĩa của osso
Danh từ
- Xương.
- Chất xương.
Dạng từ của osso
| Giống cái số nhiều | ossa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osso
Đồng nghĩa
Họ từ của osso
Cụm từ, thành ngữ với osso
- osso cuboide — Xương hộp.
- osso etmoide — Xương sàng.
- osso sacro — Xương mông.
- osso temporale — Xương thái dương.
- osso uncinato — Xương móc.
Câu ví dụ với osso
- Fummo sorpresi da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382901
- Fummo sorprese da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382902
- Siamo stati sorpresi da un acquazzone e ci siamo bagnati fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382898
- Siamo state sorprese da un acquazzone e ci siamo bagnate fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bone; stone, pit (in fruits)
Câu hỏi thường gặp
osso nghĩa là gì?
osso (danh từ) nghĩa là xương, chất xương.
osso là giống đực hay giống cái?
osso là danh từ giống đực: l'osso.