TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

osso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'osso

osso nghĩa là xương, chất xương.

Nghĩa của osso

Danh từ

  1. Xương.
  2. Chất xương.

Dạng từ của osso

Giống cái số nhiềuossa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osso

Đồng nghĩa

Họ từ của osso

Cụm từ, thành ngữ với osso

Câu ví dụ với osso

  • Fummo sorpresi da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382901
  • Fummo sorprese da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382902
  • Siamo stati sorpresi da un acquazzone e ci siamo bagnati fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382898
  • Siamo state sorprese da un acquazzone e ci siamo bagnate fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bone; stone, pit (in fruits)

Câu hỏi thường gặp

osso nghĩa là gì?

osso (danh từ) nghĩa là xương, chất xương.

osso là giống đực hay giống cái?

osso là danh từ giống đực: l'osso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.