osso etmoide
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'osso etmoide
osso etmoide nghĩa là xương sàng.
Nghĩa của osso etmoide
Danh từ · giống đực
- Xương sàng.
Dạng từ của osso etmoide
| Giống cái số nhiều | ossa etmoidi |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethmoid bone
Câu hỏi thường gặp
osso etmoide nghĩa là gì?
osso etmoide (danh từ) nghĩa là xương sàng.
osso etmoide là giống đực hay giống cái?
osso etmoide là danh từ giống đực: l'osso etmoide.