TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ossigeno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/osˈsi.d͡ʒe.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ossigeno · số nhiều: gli ossigeni

ossigeno nghĩa là ôxy, dưỡng khí.

Cũng là một dạng biến đổi của ossigenare — Oxy hóa.

Nghĩa của ossigeno

Danh từ · giống đực

  1. Ôxy.
  2. Dưỡng khí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oxygen

Câu hỏi thường gặp

ossigeno nghĩa là gì?

ossigeno (danh từ) nghĩa là ôxy, dưỡng khí.

ossigeno là giống đực hay giống cái?

ossigeno là danh từ giống đực: l'ossigeno, số nhiều gli ossigeni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.