TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

osservazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/os.ser.vatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'osservazione · số nhiều: le osservazioni

osservazione nghĩa là sự quan sát, lời bình luận.

Nghĩa của osservazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự quan sát.
  2. Lời bình luận.

Họ từ của osservazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ observation (all meanings); remark; note

Câu hỏi thường gặp

osservazione nghĩa là gì?

osservazione (danh từ) nghĩa là sự quan sát, lời bình luận.

osservazione là giống đực hay giống cái?

osservazione là danh từ giống cái: l'osservazione, số nhiều le osservazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.