TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bufera

danh từ giống cái
/buˈfɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bufera · số nhiều: le bufere

bufera nghĩa là bão.

Nghĩa của bufera

Danh từ · giống cái

  1. Bão.

Họ từ của bufera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ storm; squall

Câu hỏi thường gặp

bufera nghĩa là gì?

bufera (danh từ) nghĩa là bão.

bufera là giống đực hay giống cái?

bufera là danh từ giống cái: la bufera, số nhiều le bufere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.