diluvio
danh từ giống đực
/diˈlu.vjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diluvio · số nhiều: i diluvi
diluvio nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của diluvio
Danh từ · giống đực
- Mưa rào.
Họ từ của diluvio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deluge, downpour; flood; synonym of diluvium; a large net used to capture birds
Câu hỏi thường gặp
diluvio nghĩa là gì?
diluvio (danh từ) nghĩa là mưa rào.
diluvio là giống đực hay giống cái?
diluvio là danh từ giống đực: il diluvio, số nhiều i diluvi.