TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dimensione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/di.menˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dimensione · số nhiều: le dimensioni

dimensione nghĩa là kích thước.

Nghĩa của dimensione

Danh từ · giống cái

  1. Kích thước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimensione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dimension; measurement, dimension; size, scale, proportion

Câu hỏi thường gặp

dimensione nghĩa là gì?

dimensione (danh từ) nghĩa là kích thước.

dimensione là giống đực hay giống cái?

dimensione là danh từ giống cái: la dimensione, số nhiều le dimensioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.