dimensione
/di.menˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dimensione · số nhiều: le dimensioni
dimensione nghĩa là kích thước.
Nghĩa của dimensione
Danh từ · giống cái
- Kích thước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimensione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dimension; measurement, dimension; size, scale, proportion
Câu hỏi thường gặp
dimensione nghĩa là gì?
dimensione (danh từ) nghĩa là kích thước.
dimensione là giống đực hay giống cái?
dimensione là danh từ giống cái: la dimensione, số nhiều le dimensioni.