TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proporzione

danh từ giống cái
/pro.porˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la proporzione · số nhiều: le proporzioni

proporzione nghĩa là tỉ lệ.

Nghĩa của proporzione

Danh từ · giống cái

  1. Tỉ lệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ proportion

Câu hỏi thường gặp

proporzione nghĩa là gì?

proporzione (danh từ) nghĩa là tỉ lệ.

proporzione là giống đực hay giống cái?

proporzione là danh từ giống cái: la proporzione, số nhiều le proporzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.