TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diligente

/di.liˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

diligente nghĩa là siêng năng, chăm chỉ.

Nghĩa của diligente

Tính từ

  1. Siêng năng, chăm chỉ.

Dạng từ của diligente

Số nhiềudiligenti
So sánh nhấtdiligentissimo

Câu ví dụ với diligente

  • Io sono diligente. Tôi siêng năng lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553532
  • Sono diligente. Tôi siêng năng lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ diligent, hard-working

Câu hỏi thường gặp

diligente nghĩa là gì?

diligente (tính từ) nghĩa là siêng năng, chăm chỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.