dilettante
/di.letˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la dilettante · số nhiều: i dilettanti
dilettante nghĩa là tài tử, nghiệp dư.
Nghĩa của dilettante
Danh từ · cả hai giống
- Tài tử, nghiệp dư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amateur; dilettante
- Tính từ amateur
Câu hỏi thường gặp
dilettante nghĩa là gì?
dilettante (danh từ) nghĩa là tài tử, nghiệp dư.
dilettante là giống đực hay giống cái?
dilettante là danh từ cả hai giống: il/la dilettante, số nhiều i dilettanti.