nubifragio
danh từ giống đực
/nu.biˈfra.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nubifragio · số nhiều: i nubifragi
nubifragio nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của nubifragio
Danh từ · giống đực
- Mưa rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloudburst, downpour
Câu hỏi thường gặp
nubifragio nghĩa là gì?
nubifragio (danh từ) nghĩa là mưa rào.
nubifragio là giống đực hay giống cái?
nubifragio là danh từ giống đực: il nubifragio, số nhiều i nubifragi.