TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nubifragio

danh từ giống đực
/nu.biˈfra.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nubifragio · số nhiều: i nubifragi

nubifragio nghĩa là mưa rào.

Nghĩa của nubifragio

Danh từ · giống đực

  1. Mưa rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloudburst, downpour

Câu hỏi thường gặp

nubifragio nghĩa là gì?

nubifragio (danh từ) nghĩa là mưa rào.

nubifragio là giống đực hay giống cái?

nubifragio là danh từ giống đực: il nubifragio, số nhiều i nubifragi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.