tornado
danh từ giống đực
/torˈna.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tornado
tornado nghĩa là vòi rồng, lốc xoáy.
Nghĩa của tornado
Danh từ · giống đực
- Vòi rồng, lốc xoáy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tornado
Câu hỏi thường gặp
tornado nghĩa là gì?
tornado (danh từ) nghĩa là vòi rồng, lốc xoáy.
tornado là giống đực hay giống cái?
tornado là danh từ giống đực: il tornado.