tornare
tornare nghĩa là trở lại, trở về.
Nghĩa của tornare
Động từ
- Trở lại, trở về, về.
Chia động từ tornare
Hiện tại presente
- io torno
- tu torni
- lui/lei torna
- noi torniamo
- voi tornate
- loro tornano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono tornato/a
- tu sei tornato/a
- lui/lei è tornato/a
- noi siamo tornati/e
- voi siete tornati/e
- loro sono tornati/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io tornavo
- tu tornavi
- lui/lei tornava
- noi tornavamo
- voi tornavate
- loro tornavano
Quá khứ xa passato remoto
- io tornai
- tu tornasti
- lui/lei tornò
- noi tornammo
- voi tornaste
- loro tornarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io tornerò
- tu tornerai
- lui/lei tornerà
- noi torneremo
- voi tornerete
- loro torneranno
Điều kiện condizionale presente
- io tornerei
- tu torneresti
- lui/lei tornerebbe
- noi torneremmo
- voi tornereste
- loro tornerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io torni
- che tu torni
- che lui/lei torni
- che noi torniamo
- che voi torniate
- che loro tornino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io tornassi
- che tu tornassi
- che lui/lei tornasse
- che noi tornassimo
- che voi tornaste
- che loro tornassero
Mệnh lệnh imperativo
- torna! (tu)
- torni! (lei)
- torniamo! (noi)
- tornate! (voi)
- tornino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của tornare
Câu ví dụ với tornare
- Tieni queste forbici vicine, potrebbero tornare utili. Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880986
- Io voglio tornare a Lucca. Tôi muốn trở về Lucca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132868
- Voglio tornare a Lucca. Tôi muốn trở về Lucca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1210855
- Dopo anni in città, ha deciso di tornare alle proprie radici, e trasferirsi in campagna. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879324
- Lui è appena tornato a casa. Anh ta vừa về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1613857
- Tornò a casa alle dieci. Anh ấy về nhà lúc mười giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350584
- Sei tornato a casa ora? Bạn có về nhà bây giờ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055421
- Sei tornato a casa adesso? Bạn có về nhà bây giờ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to return, to come back; to return, to reappear; to start (doing something again); to be (healthy, beautiful, clean, etc.) again; to add up correctly (of an account); to return, to give back; to turn (one's face, etc.)
Câu hỏi thường gặp
tornare nghĩa là gì?
tornare (động từ) nghĩa là trở lại, trở về.
Chia động từ tornare ở thì hiện tại thế nào?
io torno, tu torni, lui/lei torna, noi torniamo, voi tornate, loro tornano. Phân từ quá khứ: tornato.