TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torcia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔr.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la torcia · số nhiều: le torce

torcia nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.

Nghĩa của torcia

Danh từ · giống cái

  1. Đuốc, ngọn đuốc.

Cụm từ, thành ngữ với torcia

Câu ví dụ với torcia

  • Ho prestato una torcia a Tom. Tôi cho Tom mượn một cái đèn pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9436684
  • Questa torcia si sta affievolendo. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10694402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torch (flaming)

Câu hỏi thường gặp

torcia nghĩa là gì?

torcia (danh từ) nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.

torcia là giống đực hay giống cái?

torcia là danh từ giống cái: la torcia, số nhiều le torce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.