TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torcia elettrica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la torcia elettrica · số nhiều: le torce elettriche

torcia elettrica nghĩa là đèn pin.

Nghĩa của torcia elettrica

Danh từ · giống cái

  1. Đèn pin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torch (UK), flashlight (US)

Câu hỏi thường gặp

torcia elettrica nghĩa là gì?

torcia elettrica (danh từ) nghĩa là đèn pin.

torcia elettrica là giống đực hay giống cái?

torcia elettrica là danh từ giống cái: la torcia elettrica, số nhiều le torce elettriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.