TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torcere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔr.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

torcere nghĩa là vặn, xoắn.

Nghĩa của torcere

Động từ

  1. Vặn, xoắn.

Chia động từ torcere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tortoDanh động từ: torcendo

Hiện tại presente

  • io torco
  • tu torci
  • lui/lei torce
  • noi torciamo
  • voi torcete
  • loro torcono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho torto
  • tu hai torto
  • lui/lei ha torto
  • noi abbiamo torto
  • voi avete torto
  • loro hanno torto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io torcevo
  • tu torcevi
  • lui/lei torceva
  • noi torcevamo
  • voi torcevate
  • loro torcevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io torsi
  • tu torcesti
  • lui/lei torse
  • noi torcemmo
  • voi torceste
  • loro torsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io torcerò
  • tu torcerai
  • lui/lei torcerà
  • noi torceremo
  • voi torcerete
  • loro torceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io torcerei
  • tu torceresti
  • lui/lei torcerebbe
  • noi torceremmo
  • voi torcereste
  • loro torcerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io torca
  • che tu torca
  • che lui/lei torca
  • che noi torciamo
  • che voi torciate
  • che loro torcano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io torcessi
  • che tu torcessi
  • che lui/lei torcesse
  • che noi torcessimo
  • che voi torceste
  • che loro torcessero

Mệnh lệnh imperativo

  • torci! (tu)
  • torca! (lei)
  • torciamo! (noi)
  • torcete! (voi)
  • torcano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của torcere

Câu ví dụ với torcere

  • Sono io ad essere in torto. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1916920
  • Sono io ad aver torto. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1916918
  • Temo che tu abbia torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715922
  • Temo che lei abbia torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715923
  • Temo che voi abbiate torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715924
  • Io potrei avere torto. Tôi có thể sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740531
  • Tu hai completamente torto. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145750
  • Lei ha completamente torto. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ twist; wring; bend; turn (in some direction)

Câu hỏi thường gặp

torcere nghĩa là gì?

torcere (động từ) nghĩa là vặn, xoắn.

Chia động từ torcere ở thì hiện tại thế nào?

io torco, tu torci, lui/lei torce, noi torciamo, voi torcete, loro torcono. Phân từ quá khứ: torto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.