torcere
torcere nghĩa là vặn, xoắn.
Nghĩa của torcere
Động từ
- Vặn, xoắn.
Chia động từ torcere
Hiện tại presente
- io torco
- tu torci
- lui/lei torce
- noi torciamo
- voi torcete
- loro torcono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho torto
- tu hai torto
- lui/lei ha torto
- noi abbiamo torto
- voi avete torto
- loro hanno torto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io torcevo
- tu torcevi
- lui/lei torceva
- noi torcevamo
- voi torcevate
- loro torcevano
Quá khứ xa passato remoto
- io torsi
- tu torcesti
- lui/lei torse
- noi torcemmo
- voi torceste
- loro torsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io torcerò
- tu torcerai
- lui/lei torcerà
- noi torceremo
- voi torcerete
- loro torceranno
Điều kiện condizionale presente
- io torcerei
- tu torceresti
- lui/lei torcerebbe
- noi torceremmo
- voi torcereste
- loro torcerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io torca
- che tu torca
- che lui/lei torca
- che noi torciamo
- che voi torciate
- che loro torcano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io torcessi
- che tu torcessi
- che lui/lei torcesse
- che noi torcessimo
- che voi torceste
- che loro torcessero
Mệnh lệnh imperativo
- torci! (tu)
- torca! (lei)
- torciamo! (noi)
- torcete! (voi)
- torcano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của torcere
Câu ví dụ với torcere
- Sono io ad essere in torto. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1916920
- Sono io ad aver torto. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1916918
- Temo che tu abbia torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715922
- Temo che lei abbia torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715923
- Temo che voi abbiate torto. Tôi e là bạn đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715924
- Io potrei avere torto. Tôi có thể sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740531
- Tu hai completamente torto. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145750
- Lei ha completamente torto. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ twist; wring; bend; turn (in some direction)
Câu hỏi thường gặp
torcere nghĩa là gì?
torcere (động từ) nghĩa là vặn, xoắn.
Chia động từ torcere ở thì hiện tại thế nào?
io torco, tu torci, lui/lei torce, noi torciamo, voi torcete, loro torcono. Phân từ quá khứ: torto.