TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torace

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/toˈra.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il torace · số nhiều: i toraci

torace nghĩa là ngực, vòng một.

Nghĩa của torace

Danh từ · giống đực

  1. Ngực.
  2. Vòng một.

Họ từ của torace

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chest; thorax

Câu hỏi thường gặp

torace nghĩa là gì?

torace (danh từ) nghĩa là ngực, vòng một.

torace là giống đực hay giống cái?

torace là danh từ giống đực: il torace, số nhiều i toraci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.