TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

toracico

/toˈra.t͡ʃi.ko/ giọng máy của trình duyệt

toracico nghĩa là ngực.

Nghĩa của toracico

Tính từ

  1. Ngực.

Dạng từ của toracico

Giống cái số íttoracica
Giống đực số nhiềutoracici
Giống cái số nhiềutoraciche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chest; thoracic

Câu hỏi thường gặp

toracico nghĩa là gì?

toracico (tính từ) nghĩa là ngực.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.