rovescio
/roˈvɛʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rovescio · số nhiều: i rovesci
rovescio nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của rovescio
Danh từ · giống đực
- Mưa rào.
Dạng từ của rovescio
| Giống cái | rovescia |
| Giống cái số nhiều | rovesce |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contrary, opposite; inside-out; upside-down; supine; backhanded; purl
- Danh từ reverse, back side (of a surface, etc.); reverse, back side (of a surface, etc.); reverse, setback; (the) opposite, (the) contrary (of what is asked, expected, etc.); toppling, falling precipitously; sudden, violent fall; heavy shower (of rain, snow, etc.); purl stitch
Câu hỏi thường gặp
rovescio nghĩa là gì?
rovescio (danh từ) nghĩa là mưa rào.
rovescio là giống đực hay giống cái?
rovescio là danh từ giống đực: il rovescio, số nhiều i rovesci.