TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rovescio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/roˈvɛʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rovescio · số nhiều: i rovesci

rovescio nghĩa là mưa rào.

Nghĩa của rovescio

Danh từ · giống đực

  1. Mưa rào.

Dạng từ của rovescio

Giống cáirovescia
Giống cái số nhiềurovesce
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ contrary, opposite; inside-out; upside-down; supine; backhanded; purl
  • Danh từ reverse, back side (of a surface, etc.); reverse, back side (of a surface, etc.); reverse, setback; (the) opposite, (the) contrary (of what is asked, expected, etc.); toppling, falling precipitously; sudden, violent fall; heavy shower (of rain, snow, etc.); purl stitch

Câu hỏi thường gặp

rovescio nghĩa là gì?

rovescio (danh từ) nghĩa là mưa rào.

rovescio là giống đực hay giống cái?

rovescio là danh từ giống đực: il rovescio, số nhiều i rovesci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.