TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

burrasca

danh từ giống cái
/burˈras.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la burrasca · số nhiều: le burrasche

burrasca nghĩa là bão, bão tố.

Nghĩa của burrasca

Danh từ · giống cái

  1. Bão.
  2. Bão tố.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burrasca

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ storm, squall, gale; trouble

Câu hỏi thường gặp

burrasca nghĩa là gì?

burrasca (danh từ) nghĩa là bão, bão tố.

burrasca là giống đực hay giống cái?

burrasca là danh từ giống cái: la burrasca, số nhiều le burrasche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.