TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

burro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbur.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il burro · số nhiều: i burri

burro nghĩa là bơ.

Nghĩa của burro

Danh từ · giống đực

  1. Bơ.

Cụm từ, thành ngữ với burro

Câu ví dụ với burro

  • In frigo ci sono due libbre di burro. Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.Tatoeba #1762731
  • Io vorrei un altro po' di burro. Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3635297
  • Vorrei un altro po' di burro. Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3635296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butter

Câu hỏi thường gặp

burro nghĩa là gì?

burro (danh từ) nghĩa là bơ.

burro là giống đực hay giống cái?

burro là danh từ giống đực: il burro, số nhiều i burri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.