TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bussare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/busˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

bussare nghĩa là gõ.

Nghĩa của bussare

Động từ

  1. Gõ.

Chia động từ bussare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bussatoDanh động từ: bussando

Hiện tại presente

  • io busso
  • tu bussi
  • lui/lei bussa
  • noi bussiamo
  • voi bussate
  • loro bussano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bussato
  • tu hai bussato
  • lui/lei ha bussato
  • noi abbiamo bussato
  • voi avete bussato
  • loro hanno bussato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bussavo
  • tu bussavi
  • lui/lei bussava
  • noi bussavamo
  • voi bussavate
  • loro bussavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bussai
  • tu bussasti
  • lui/lei bussò
  • noi bussammo
  • voi bussaste
  • loro bussarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io busserò
  • tu busserai
  • lui/lei busserà
  • noi busseremo
  • voi busserete
  • loro busseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io busserei
  • tu busseresti
  • lui/lei busserebbe
  • noi busseremmo
  • voi bussereste
  • loro busserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bussi
  • che tu bussi
  • che lui/lei bussi
  • che noi bussiamo
  • che voi bussiate
  • che loro bussino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bussassi
  • che tu bussassi
  • che lui/lei bussasse
  • che noi bussassimo
  • che voi bussaste
  • che loro bussassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bussa! (tu)
  • bussi! (lei)
  • bussiamo! (noi)
  • bussate! (voi)
  • bussino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với bussare

  • Sua madre bussa alla porta. Mẹ của anh ta gõ cửa.Tatoeba #1748494
  • Aspetta, qualcuno sta bussando alla mia porta. Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383561
  • Spero che la fortuna bussi alla mia porta. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892481
  • Bussò alla porta. Anh ấy gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knock; in the game of tressette, to request that one's partner follow suit by rapping on the table (with the knuckles or the card in question); to ask (for money)

Câu hỏi thường gặp

bussare nghĩa là gì?

bussare (động từ) nghĩa là gõ.

Chia động từ bussare ở thì hiện tại thế nào?

io busso, tu bussi, lui/lei bussa, noi bussiamo, voi bussate, loro bussano. Phân từ quá khứ: bussato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.