bussola
đi với mạo từ: la bussola · số nhiều: le bussole
bussola nghĩa là la bàn, cửa xoay, cửa quay.
Nghĩa của bussola
Danh từ · giống cái
- La bàn.
- Cửa xoay, cửa quay.
Câu ví dụ với bussola
- Le bussole indicano il nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compass (navigation instrument); bush (mechanical part); sedan chair; revolving door; ballot box; a type of ring-shaped breadstick from Burano
Câu hỏi thường gặp
bussola nghĩa là gì?
bussola (danh từ) nghĩa là la bàn, cửa xoay, cửa quay.
bussola là giống đực hay giống cái?
bussola là danh từ giống cái: la bussola, số nhiều le bussole.