TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bussola

danh từ giống cái
/ˈbus.so.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bussola · số nhiều: le bussole

bussola nghĩa là la bàn, cửa xoay, cửa quay.

Nghĩa của bussola

Danh từ · giống cái

  1. La bàn.
  2. Cửa xoay, cửa quay.

Câu ví dụ với bussola

  • Le bussole indicano il nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compass (navigation instrument); bush (mechanical part); sedan chair; revolving door; ballot box; a type of ring-shaped breadstick from Burano

Câu hỏi thường gặp

bussola nghĩa là gì?

bussola (danh từ) nghĩa là la bàn, cửa xoay, cửa quay.

bussola là giống đực hay giống cái?

bussola là danh từ giống cái: la bussola, số nhiều le bussole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.