TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

temporaneo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tem.poˈra.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

temporaneo nghĩa là tạm thời, lâm thời.

Nghĩa của temporaneo

Tính từ

  1. Tạm thời, lâm thời.

Dạng từ của temporaneo

Giống cái số íttemporanea
Giống đực số nhiềutemporanei
Giống cái số nhiềutemporanee

Họ từ của temporaneo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ temporary, provisional, interim, makeshift; stopgap

Câu hỏi thường gặp

temporaneo nghĩa là gì?

temporaneo (tính từ) nghĩa là tạm thời, lâm thời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.