temporaneo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tem.poˈra.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
temporaneo nghĩa là tạm thời, lâm thời.
Nghĩa của temporaneo
Tính từ
- Tạm thời, lâm thời.
Dạng từ của temporaneo
| Giống cái số ít | temporanea |
| Giống đực số nhiều | temporanei |
| Giống cái số nhiều | temporanee |
Họ từ của temporaneo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ temporary, provisional, interim, makeshift; stopgap
Câu hỏi thường gặp
temporaneo nghĩa là gì?
temporaneo (tính từ) nghĩa là tạm thời, lâm thời.